|
Bảng lập thành Ngày bất tương
|
|
Bính Dần - Đinh Mão - Bính Tý - Kỷ Mão
Mậu Tý - Canh Dần - Tân Mão
Hai
Ất Sửu - Bính Dần - Đinh Sửu - Bính Tuất
Mậu Dần - Kỷ Sửu - Mậu Tỵ - Canh Tuất
Ba
Ất Sửu - Đinh Sửu - Kỷ Tỵ - Đinh Dần
...
|
|
|
BẢNG LẬP THÀNH CAN CHI NGÀY BẤT TƯƠNG
|
Tháng
|
Ngày bất tương
|
|
Giêng
|
Bính Dần - Đinh Mão - Bính Tý - Kỷ Mão
Mậu Tý - Canh Dần - Tân Mão
|
|
Hai
|
Ất Sửu - Bính Dần - Đinh Sửu - Bính Tuất
Mậu Dần - Kỷ Sửu - Mậu Tỵ - Canh Tuất
|
|
Ba
|
Ất Sửu - Đinh Sửu - Kỷ Tỵ - Đinh Dần
|
|
Tư
|
Giáp Tý - Giáp Tuất - Bính Tý - Mậu Tý
Ất Dậu - Bính Thân - Mậu Tuất - Đinh Dậu
|
|
Năm
|
Kỷ Mùi - Mậu Thân - Bính Thân - Bính Tuất
Ất Mùi - Quý Dậu - Giáp Tuất - Giáp Thân - Ất Dậu
|
|
Sáu
|
Giáp Ngọ - Ất Mùi - Ất Dậu - Nhâm Tuất
Giáp Thân - Nhâm Ngọ - Quý Mùi - Quý Dậu
Nhâm Thân - Giáp Tuất
|
|
Bảy
|
Giáp Thân - Quý Mùi - Nhâm Thân - Quý Dậu
Ất Dậu - Ất Mùi - Kỷ Mùi - Quý Tỵ
Ất Tỵ - Giáp Tuất
|
|
Tám
|
Nhâm Ngọ - Quý Mùi - Mậu Ngọ - Tân Tỵ
Giáp Ngọ - Giáp Thìn - Nhâm Thìn - Quý Tỵ
Mậu Mùi - Giáp Thân
|
|
Chín
|
Mậu Ngọ - Kỷ Mùi - Quý Mão - Quý Tỵ
Quý Mùi - Tân Tỵ - Nhâm Ngọ - Kỷ Tỵ
Canh Ngọ - Tân Mùi - Ất Mão
|
|
Mười
|
Nhâm Dần - Quý Mão - Mậu Ngọ
Nhâm Thìn - Canh Ngọ - Canh Thân
Mậu Thìn - Nhâm Ngọ - Canh Dậu - Tân Mão
|
|
Mười một
|
Canh Thìn - Tân Tỵ - Nhâm Thìn - Tân Sửu
Đinh Tỵ - Đinh Mão - Mậu Thìn - Kỷ Tỵ
Đinh Sửu - Kỷ Mão
|
|
Mười hai
|
Canh Dần - Tân Mão - Tân Sửu - Bính Thìn
Mậu Dần - Kỷ Mão - Ất Sửu - Canh Thìn
Bính Dần - Đinh Mão - Mậu Thìn - Đinh Sửu
|
Khi cất nhà, cưới gả hay bất cứ khởi sự làm một việc gì mới. Sau khi chọn xem những ngày xong, tìm cho được ngày bất tương mà cứ thì thật là tốt hoàn toàn không còn lo ngại điều gì nữa cả.
|